Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Lập Thành Phát Xóm Vạn Thọ, Xã Hải Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902135457Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng thương mại Thái Dương Số 3, Đường Lệ Ninh, Khối 4, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902133160Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Xây Lắp & Đầu tư Văn Minh Số 21, Ngách 8, Ngõ 198 Đường Hà Huy Tập, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902132858Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Trung Quân Nhà ông Lê Văn Đàn, Xóm 5, Xã Kim Liên, Nghệ An, Việt Nam. 2902132791Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Và Tư Vấn Thiết Kế Phương Đông Xóm 8, Xã Đông Hiếu, Nghệ An, Việt Nam. 2902132350Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Vinh Tân Số 6, Đường Phan Bội Châu, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902132174Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Thiện Anh Số 58, Võ Thị Sáu, Khối 12, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902131903Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư 28 BT4-03, Khu Đô Thị Trường Thịnh Phát, Khối Yên Sơn., Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902131406Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư xây dựng Việt Phương Xóm Bắc Kẻ Gai, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902130956Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại SHT Xóm Trung Hồng, Xã Yên Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2902120732Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16