Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Dta Số 22, Ngõ 49, đường Bùi Thị Xuân, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902119656Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Minh Khang Vinh Số 45, Đường Lê Lai, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902118490Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Tư Vấn Và Xây Lắp 269 Miền Trung Số nhà 05, ngách 28, ngõ 141 đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902118317Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại 479 Số 41, ngõ 1, đường Phùng Chí Kiên, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902117465Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Hưng Thịnh VN Số 215, đường Lê Lợi, khối 6, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902115235Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần xây dựng Tân Hà An Số 9, đường Võ Quý Huân, khối 6A, Xã Đại Đồng, Nghệ An, Việt Nam. 2902115098Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Dũng Linh Số 42 Đường Lê Văn Lẫm, Khối 3, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902114489Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Cầu Nghệ An Số 9 ngõ 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Khối Tân Tiến, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902113799Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16