Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty cổ phần Bình Hưng Lộc Số 10, Ngõ 95, Đường Nguyễn Duy Trinh, Khối Văn Tiến, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902110981Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH XD Và TM Trinh Dung Nhà bà Đặng Thị Trinh, Xóm Hưng Tân, Xã Quỳnh Tam, Nghệ An, Việt Nam. 2902109256Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần ĐTXD Anh Vũ Nhà Số 02, Ngõ 115, Đường Quyết Tiến, Khối Nghi Kim 9, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902105205Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và phát triển xây dựng Hưng Thịnh Phát Nhà ông Hà, xóm 4, Xã Minh Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902100567Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Châu Nhân Phát Số 5, Ngõ 28 Đường Bùi Huy Bích, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902092108Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần xây dựng Công Trình 16 Số 6A, ngõ 11, đường Trần Nguyên Hãn, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902090580Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần Quang Vinh Vượng Phát Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, xóm Yên Quang, Xã Diễn Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902082798Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Lộc Thương Số 1102 - CTB, Đại lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902082759Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và thương mại An Hoàng Gia xóm 9, Xã An Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902074557Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần XD Công Trình Thành Vinh Số 136 Cao Xuân Huy, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902073715Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16