Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Lê Nhật Khang Khối Trung Sơn, Xã Quế Phong, Nghệ An, Việt Nam. 2902070383Đang hoạt động
- 2020 Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Anh Trường Thịnh 26, Ngõ 44, đường Namyangju Dasan, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902064742Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty CP Đầu tư xây dựng Hòa Bình Nghệ An Số 02, đường Thăng Long, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902046013Đang hoạt động
-
2020
Công ty CP Xây dựng Và Giao Thông Tân Dũng Phát số 143, đường Phan Chu Trinh, khối 1, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902044104Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Đồng Tâm Xóm Nguyễn Tạo, Xã Bạch Ngọc, Nghệ An, Việt Nam. 2902043453Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư Xây Lắp 919 Số 10 Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902037717Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2020 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng 63 Số 63, Đường Ngô Gia Tự, Khối 2, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902018305Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty cổ phần Kiến Trúc xây dựng 360 Nhà số 7, Ngách A5, Ngõ A, Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902017220Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16