Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Công Trình Đô Thị Thanh Hóa Số 179, Phố Phú Vinh Đông, Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803128145Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ thương mại Minh Trí Số nhà 49, thôn Minh Lâm, Xã Ngọc Liên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803123732Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng & Dịch vụ thương mại Thiên Vũ Số nhà 188 đường 515, Thôn Dân Vượng, Xã Thiệu Toán, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803123524Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phát triển xây dựng Tân Thịnh Phát Lô số 16 – Lk3 thuộc mặt bằng khu dân cư chợ, siêu thị, bãi, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803122633Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại 1981 Thôn 4 ( Nhà Ông Đỗ Công Nam), Xã Xuân Du, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803112032Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Phú Đô Nhà ông Nguyễn Thế Trung, Khu phố Thăng Bình, Xã Như Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803109142Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Song Bảo Thôn Nội Sơn, Xã Hợp Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803063988Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Minh Lộc Phát Số nhà 09/146, đường Trần Hưng Đạo, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803044255Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng Lê Gia Ipc Tổ dân phố Tân Đoài, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803043332Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và Kinh Doanh Thanh Bình Căn 5E, tầng 5 Chung cư Louis, số 30 Đại Lộ Lê Lợi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803041423Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16