Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Rladi Kiot 07 - Chung cư 3A, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803035148Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Huy Hùng TH Thôn Tân Thịnh, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803027933Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại A&K P.706 Chung cư AT Home, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803027274Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triền Đức Hoàn Nhà ông Trần Ngọc Lương, Thôn Bèo, Xã Tây Đô, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803022893Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Xuân Khánh Lô 1, B1, Khu công nghiệp và đô thị Hoàng Long, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803019629Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thành Hoàng Số Nhà 358-364 Đường Lê Lợi, Khu Phố Khang Thái, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803016681Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Phúc An - Pak Số nhà 08 Nguyễn Trinh Tiếp, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803016586Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Tô Đức Số nhà 105 đường Viên Nội, Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803011179Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TMDV Trang Thịnh TT Số 16 Lê Thế Long, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803010640Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Và dịch vụ thương mại Phúc Khánh Đường Nguyễn Quang Minh, Tiểu khu 1, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803010584Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Hoàng Hải Đăng - Đông Sơn Số nhà 54 – phố Nam Sơn, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803009878Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16