Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Tâm Phúc TV Thửa đất số 141, Tờ bản đồ số 28, ấp Chợ, Xã Hùng Hòa, Vĩnh Long, Việt Nam. 2100698818Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Hiền Phát CN Số nhà 106, ấp Cà Tum B, Xã Vinh Kim, Vĩnh Long, Việt Nam. 2100690463Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Định An TV Số nhà 51, Khóm 5, Xã Đại An, Vĩnh Long, Việt Nam. 2100677303Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Nam Thiên Long TV Số 68, ấp Rạch Đùi, Xã Phong Thạnh, Vĩnh Long, Việt Nam. 2100647877Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ xây dựng phát triển Thửa đất số 28, Tờ bản đồ số 105, Ấp Rạch Lùm, Xã Phan Ngọc Hiển, Cà Mau, Việt Nam. 2001382411Đang hoạt động
- 2025 Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Xây DựNG Thành Lê Thửa đất số 534, tờ bản đồ số 1, ấp Giải Phóng, Xã Hưng Mỹ, Cà Mau, Việt Nam. 2001378775Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Diệu Linh Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 5, Ấp Kinh Tư, Xã Hưng Mỹ, Cà Mau, Việt Nam. 2001376760Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây Lắp Bảo Vy Số 25, Đường N2, Khu Đô Thị Tài Lộc, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001368174Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn - Thiết Kế - Xây dựng - Thương mại Lê Nguyễn 234/46/32, Lý Văn Lâm, khóm 2, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001367276Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16