Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Thanh Mừng Ấp Phong Lưu, Xã Tân Hưng, Cà Mau, Việt Nam. 2001366297Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Sáu Tòng Ấp Đông Hưng, Xã Tân Hưng, Cà Mau, Việt Nam. 2001365021Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng PT 168 Thửa đất 154, tờ bản đồ số 20, khóm 9, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001362398Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ sản xuất xây dựng Hoàng Gia 32, Bà Triệu, Kkóm 8, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001361690Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH MTV Thương mại xây dựng Ngũ Phúc Đường N16, Khu đô thị Bạch Đằng, ấp Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001359476Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Kiều Vy Số 52, đường Đặng Tấn Triệu, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001359148Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Cao Lê Gia Số 240/4, Lưu Hữu Phước, khóm 8, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001353202Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH MTV Tư Vấn xây dựng Huỳnh Thư thửa đất số 180, tờ bản đồ số16, ấp Kiến Vàng, Xã Phan Ngọc Hiển, Cà Mau, Việt Nam. 2001342874Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16