Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Công Trình Thành Lợi Thửa đất số 226, Tờ bản đồ số 29, Tổ 01, Ấp An Khánh, Xã Tân Lược, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501135803Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Châu Minh Ngọc Số 14/4/28 Tổ 4, Ấp Tân Hưng, Phường Tân Hạnh, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501135793Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH MTV Xây dựng Lê Họp Số 84 tổ 6, ấp Gò Tranh, Xã Vĩnh Xuân, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501094402Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Xăng Dầu Thiện Mỹ Số 33, khu 3, đường Thống Chế Điều Bát, Xã Trà Ôn, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501077703Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH MTV Tân Kỳ Vĩnh Long Số 2109F ấp Phước Lộc Thọ, Xã Bình Phước, Vĩnh Long, Việt Nam. 1500934095Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tấn Lộc Tài Châu Thành Đường D22, KDC Hang Mai, ấp An Phú, Xã Phú Hựu, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402193096Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí - Vật Liệu xây dựng An Lộc Phát Số 83, Ấp Tân Lộc A, Xã Tân Dương, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402187832Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn-Xây dựng Giao Thông Phú Gia Số nhà 37, đường Trần Trọng Khiêm, ấp Mỹ An 1, Xã Tháp Mười, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402180315Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Phi Long Tháp Mười Ấp 4, Xã Đốc Binh Kiều, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402177626Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16