Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Công Trình Phước Tài Số 35/4 Ấp Hoà Tân, Xã Phong Hòa, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402176936Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng Hoàng Bách Thắng Số 323A quốc lộ 30, khóm Tân Đông B, Xã Thanh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402174826Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Hoà Thái Số 22, ấp Mỹ Đông 3, Xã Mỹ Thọ, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402170733Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại xây dựng xuất nhập khẩu Minh Hiếu Số 79, Ấp 3, Xã An Long, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402158951Tạm ngừng hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Nguyễn Ánh Ngân Tổ 10, ấp Hưng Lợi, Xã Thanh Mỹ(Hết hiệu lực), Đồng Tháp, Việt Nam. 1402119550Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Hữu Minh Số 06, đường Nguyễn Trãi, khóm 3, Xã Tháp Mười, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402117218Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Nhựt Đăng Số 54/6, ấp Tân Thạnh, Xã Phong Hòa, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402107925Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Vật Liệu Và xây dựng Phú An Khang Số 507, ấp Tân Thuận B, Xã Thanh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402106960Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16