Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2013 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty cổ phần Tư Vấn Và Xây Lắp Thiện Nhân Nhà ông Lê Chí Cường, thôn Hòa, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001676910Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty CP Đầu tư xây dựng thương mại Nam Kỳ Bản Na Lượng 2, Xã Hữu Kiệm, Nghệ An, Việt Nam. 2901937472Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Havina Fast Số nhà 64. đường Phan Đăng Lưu, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901932410Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Tổng Hợp Thiên Hùng Xóm 4, Xã Đông Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2901930974Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Hưng Phát Số 65, đường Phan Cảnh Quang, Khối 9, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901922028Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần TM & ĐT Minh Hồng Nhà số 2 ngách 1, ngõ 4, đường Tạ Quang Bửu, khối 8, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901919233Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty CP ĐTXD Và PTTM Hưng Thịnh Số 82, đường Ngô Gia Tự, khối 1, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2901908785Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH - XH Số nhà E-10, đường N1, khu đô thị Minh Khang, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901879301Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3