Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2016
Công ty CP Xây dựng Và xuất nhập khẩu Quỳnh Hưng Số 21 ngõ 2, khối Tân Quang, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901870475Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2016 Đang hoạt động
- 2016 Đang hoạt động
- 2016 Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần xây dựng thương mại Tuấn Hùng Xóm Hưng đạo 5, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2901804923Tạm ngừng hoạt động
- 2015 Đang hoạt động
-
2015
Ban Quản Lý Dự Án đầu tư xây dựng Huyện Quỳnh Lưu Thôn 3 Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Lưu, Nghệ An, Việt Nam. 2901798028Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Xây dựng Ngô Lộc Tài Số nhà 6, Ngõ 27, Đường Hồ Sỹ Đống, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901788365Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Xây DựNG Và Thương MạI KhảI PhúC Nhà ông Lê Xuân Sơn, Khối 8, Xã Đại Đồng, Nghệ An, Việt Nam. 2901787851Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Alpha Việt Nam Số nhà 118, đường Kim Đồng, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901778857Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần xây dựng Thiên Trường - Nghệ An Số 74B, đường Đặng Thái Thân, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901766918Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty cổ phần xây dựng Dũng Hưng Nhà ông Nguyễn Văn Trường, xóm 8, Xã Yên Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2901764815Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3