Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty CP Thành Bảo Linh Số nhà 42, Đường Hàm Nghi, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901705369Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty cổ phần Naco Số 12, ngõ 74, đường Phan Chu Trinh, khối 4, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901664585Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Và xây dựng 89 Nhà ông Bùi Duy Đức, xóm 1, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901644035Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2013 Tạm ngừng hoạt động
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Công ty CP Xây dựng Giao Thông Và thương mại Hùng Cường Khối Đông Sơn, Xã Quế Phong, Nghệ An, Việt Nam. 2901611784Đang hoạt động
- 2012 Đang hoạt động
-
2012
Công ty CP Tư Vấn Thiết Kế xây dựng ĐHTC Số 14, đường Nguyễn Khánh Toàn, khối Minh Phúc, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901566891Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH 612 Nghệ An Số 6/14 đường Trần Quốc Toản, khối 12, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901566852Đang hoạt động
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty cổ phần thương mại Và Tư Vấn xây dựng Trường Sơn Lô 48 Nơ 17 Đường Phạm Công Trứ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802554380Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3