Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Nhật Minh 88 Thôn Trung Chính, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802543558Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại VNG Thôn Hà Bắc, Phường Nghi Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802502382Đang hoạt động
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH ĐT&XD An Thành Phát Số 192 đường Trần Phú, thôn Cổ Đam, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802488057Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Nông nghiệp Và dịch vụ Bảo An Số 326, đường Bà Triệu, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802487293Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty cổ phần xây dựng Và dịch vụ thương mại 668 Ngọc Linh Số 08/28/449 Bà Triệu, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802486490Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Xây Lắp vận tải An Thành Phát Số 192 đường Trần Phú, thôn Cổ Đam, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802485225Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Thành Công Thôn Bông Bụt, Xã Vân Du, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802460421Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty CP Xây dựng thương mại Tổng Hợp Ánh Dương Số 31, Trần Huy Liệu, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802411745Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển FLC Toàn Thắng Nhà ông Lê Trọng Dũng, thôn 9, Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802296436Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3