Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2016
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Nam Dương NR Ông Trần Văn Lan, Thôn Đìa, Xã Nhân Thắng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300950768Đang hoạt động
- 2016 Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Quý Đạt Xóm Đình, Thôn Ngọc Khám, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300945302Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tu Bổ Tôn Tạo Tuấn Tài NR Ông Nguyễn Văn Tuy, Thôn An Động, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300939813Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Myungjin Số 47 N1 Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300939309Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty cổ phần xây dựng thương mại Tuấn Thảo NR Ông Hà Ngọc Trình, thôn Đồng Đông, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300934653Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Xây dựng Và Đồ Gỗ Nội Thất Hà Trang NR Ông Ngô Văn Tuấn, Khu đô thị Bắc Từ Sơn, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300921485Đang hoạt động
- 2015 Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Kinh Doanh Và dịch vụ Duy Khánh Số 912, đường Thiên Đức, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300899141Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Hà Bình NR: Ông Hoàng Tiến Tú, thôn Hà Liễu, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300894954Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Đầu tư Đường 286 NR: NGUYỄN ĐẮC ĐIỀM, Thôn An Ninh, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300886576Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3