Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tổng Hợp Minh Quang Thôn Tiêu Long (NR: Nguyễn Đăng Kha), Phường Tam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300834803Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tổng Hợp Sơn Đông Thôn Yên Việt, Xã Đông Cứu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300824442Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Hòa Dư Phát (NR: Viêm Văn Du) Phố Cầu Ngà, Phường Nam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300788071Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Và thương mại G.C.T Số 464 Hoàng Quốc Việt, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300787007Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty CP Đầu tư xây dựng Và dịch vụ thương mại Hoàng Phương Bắc Ninh Thôn Đại Vi, Xã Đại Đồng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300780675Tạm ngừng hoạt động
- 2013 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Dương Châu Đường Võ Cường 131, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300779782Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty CP Xây dựng Và thương mại Viên Yến Số 45 Lý Thường Kiệt, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300775481Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty cổ phần xây dựng dịch vụ thương mại Dương Hà Thôn Cường Tráng, Xã Trung Kênh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300761545Đang hoạt động
- 2012 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Mạnh Tuyến Thôn Giang Liễu, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300741059Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Dũng Hiếu Thôn Lai Tê, Xã Trung Chính, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300737630Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3