Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần XD Thăng Long Miền Trung Số nhà 49, Ngõ 71, đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801742832Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Newsun Số 62 Nguyễn Chí Thanh, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801726252Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Phương Thảo Anh Tại nhà ông Hoàng ngọc Hiển, thôn Luyện Phú, Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801680375Đang hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Đức Thọ Tại nhà ông Lê Bá Đức thôn Trung Hoà, Xã Tân Ninh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801591051Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Xây Dựng Anh Quân Số 7 phố Thống Nhất 3, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801586728Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2009 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Cầu Thanh Hóa Phố Tân Cộng, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801445660Đang hoạt động
-
2009
Công Ty TNHH Xây Dựng Đại Thành Nhà ông Lê Xuân Đại, khu 5, Xã Lam Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801325645Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Quân Nhu Khu phố Thanh Minh 3, Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801125029Đang hoạt động
-
2005
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Vimyco Số nhà 135 Lê Hồng Phong, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800832392Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2004
Tổng Công Ty Xây Dựng ân Thành - Công Ty Cổ Phần Số nhà 37/33 Đình Hương, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800817362Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3