Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty TNHH Phan Anh 309 Quang Trung II - P phường Đông Vệ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800806755Đang hoạt động
-
1998
Tổng công ty xây dựng Thanh Hóa - Công ty cổ phần Lô ĐH2 khu công nghiệp và đô thị Hoàng Long, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800221474Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Giao Thông 2 Số 09, ngõ 54 Tống Duy Tân, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800218168Đang hoạt động
-
2013
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Phương Nam Số 28, Ngõ 97, Đường Lê Đại Hành, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700674858Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tân Thành Nam Số 1582/13, Phường Trung Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700569268Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công Ty Cổ Phần Tasco 10 Tầng 8, tòa nhà Linh Long, Lô 32,33,34 đường Đông A khu đô t, Phường Đông A, Ninh Bình, Việt Nam. 0600682146Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công Ty TNHH Xây Dựng Phạm Gia Phong Nhà ông Long, thôn Trình Trung Đông, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001066661Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty cổ phần Thành Đạt Nhà ông Phạm Văn Chiến, thôn Hữu, Xã Bắc Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1000284480Đang hoạt động
-
2012
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xuất Nhập Khẩu Đại Lộc Thôn Lương Hội, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam. 0900849727Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công Ty TNHH Giám Sát Và Xây Dựng Công Trình Tiến Mạnh Thôn Đào Xá, Xã Phạm Ngũ Lão, Hưng Yên, Việt Nam. 0900759329Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3