Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2001 Đang hoạt động
- 2001 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2000 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2000 Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Tư Vấn - Xây dựng Tổng Hợp Quảng Ninh Số 03, QL1A, Thôn Văn La, Xã Quảng Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. 3100260695Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Quản Lý Và xây dựng Đường Bộ 494 Số 394, Lý Thường Kiệt, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3100110562Đang hoạt động
-
2012
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thành Nam Kon Tum Số nhà 90, Đường Huỳnh THúc Kháng, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101140371Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Duy Phong - Kon Tum Lô 17, Đường quy hoạch số 2, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101025587Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Mạnh Dũng Kon Tum Hẻm 553/21, Đường Hùng Vương, Tổ 7, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101002124Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thiên ân Kon Tum Số nhà 206B, Đường Trần Phú, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100994934Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trường Bảo - Kon Tum Số nhà 310, Đường Thi Sách, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100991161Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại - Xây Dựng Ngọc Tiến Kon Tum Số nhà 24, Đường Hoàng Thị Loan, Xã Bờ Y, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100982696Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3