Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Hưng Thịnh Đường Số nhà 06, Đường Nguyễn Thiện Thuật, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100959390Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2008
Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư xây dựng Và thương mại Tiến Dung Kon Tum 08, Đ.Phạm Văn Đồng, Phường Đăk BLa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100272914Đang hoạt động
-
2008
Doanh Nghiệp Tư Nhân Bắc Sơn Số nhà 126, Đường Phạm Ngọc Thạch, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100253460Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Một thành viên Huỳnh Nguyên Số nhà 379, Đường Trần Phú, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100220948Đang hoạt động
-
2006
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đông Ngân Số nhà 54, Đường Lê Hồng Phong, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100217536Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Công Trình Sông Hồng Số 01 Bạch Đằng, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100205481Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2014
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Thương Mại Qnd KDC số 4, thôn Làng Trui, Xã Ba Vì, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300739906Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Vận Tải Trúc Long Thôn Gò Rô, Xã Tây Trà, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300716088Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3