Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Ngọc Trai Kon Tum Đường Hùng Vương, Khối 8, Xã Đăk Tô, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101174814Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên Đạt Anh Kon Tum Số nhà 636, Đường Duy Tân, Phường Đăk Cấm, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101169395Tạm ngừng hoạt động
- 2013 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên 133 Kon Tum Số nhà 133, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Đăk BLa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101164975Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2013 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty trách nhiệm hữu hạn Trường Giang Kon Tum Thôn Kon Tu 2, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101158523Đang hoạt động
- 2012 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng An Phát Đắk Lắk Số 487/2/11 Nguyễn Văn Cừ, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001621307Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Đông Việt Đức Số 119A đường Trần Quý Cáp, Khối 7, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001612609Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Lê Đại Thành Số 9/40 Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001609130Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH TM Xây dựng Cầu Đường Đại Phát Thôn 3, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001607119Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3