Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Thắng Tâm Tổ dân phố 6, Xã M'Drắk, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001600610Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Ban Mê Hoàng Phúc Thôn Hà Bắc, Xã Ea Wer(Hết hiệu lực), Đắk Lắk, Việt Nam. 6001578429Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Và dịch vụ Thanh Thái Số 119 đường Nguyễn Tất Thành, Xã Liên Sơn Lắk, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001551360Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Long Nguyên Số 21 đường 1A, thôn 2, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001433656Đang hoạt động
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Hoàng Dũng Land Số 134 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001383998Tạm ngừng hoạt động
- 2012 Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Lê Sơn Gia Lai 66 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901094771Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3