Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Nam Anh Gia Lai 729A Phạm Văn Đồng, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam. 5901093979Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Tư Vấn xây dựng Hạnh Nhân Gia Lai 154 Lê Văn Hưu, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam. 5901089482Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Sơn Hải Hà Gia Lai Hẻm 280 Lê Thánh Tôn, Phường Diên Hồng, Gia Lai, Việt Nam. 5901087252Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên Thư Ngân Gia Lai Tổ dân phố 9, Xã Phú Thiện, Gia Lai, Việt Nam. 5901072400Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên Linh Long Gia Lai Quốc lộ 14, Thôn Hòa Bình, Xã Chư Pưh, Gia Lai, Việt Nam. 5901064914Đang hoạt động
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Trường Sơn Phú Lộc 370/14 Phạm Văn Đồng, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam. 5901031997Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Doanh nghiệp tư nhân thương mại xây dựng Ngọc Bách Gia Lai 76 hẻm Nguyễn Đường, tổ 9, Phường Diên Hồng, Gia Lai, Việt Nam. 5901026683Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn Trường Vinh Gia Lai 68 Nguyễn Trãi, Phường Diên Hồng, Gia Lai, Việt Nam. 5901022833Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Và phát triển Hạ Tầng Kbang 303 Quang Trung, Xã Kbang, Gia Lai, Việt Nam. 5900996583Đang hoạt động
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn Trường Tân Lộc 43 Lý Nam Đế, Phường Hội Phú, Gia Lai, Việt Nam. 5900988247Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3