Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2016
Công ty TNHH Quang Anh Sơn La Số nhà 474B, Đường Trần Đăng Ninh, Tổ 3, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500532925Đang hoạt động
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Lập Tám Số 152, Đường Lê Duẩn, Tổ 1, Phường Chiềng Sinh, Sơn La, Việt Nam. 5500505350Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần đầu tư Hồ Sanh Số nhà 279, Đường Lê Đức Thọ, Tổ 11, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500484950Tạm ngừng hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần xây dựng KSTB Phòng 401, Tầng 4, Số 144, Đường Trường Chinh, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500481163Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt TV&T Tổ 6, đường Hùng Vương, Phường Chiềng Sinh, Sơn La, Việt Nam. 5500464601Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Và xây dựng Son Nam Tổ 4, Đường Lê Duẩn, Phường Chiềng Sinh, Sơn La, Việt Nam. 5500450990Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Máy công nghiệp Và Cấu Kiện Hàn Quốc Số 2 Số nhà 91 phố Lý Tự Trọng, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 5400386205Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH MTV Xây dựng Và Khai Thác Khoáng Sản Đại Hải Số 056, đường Nguyễn Công Hoan, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300745524Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên 5886 Số nhà 146, đường Ngô Văn Sở, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300701774Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Bot Đường Lào Cai - Sa Pa Số 50, đường Cốc Sa (B4), tổ 8, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300689830Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3