Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công ty TNHH Thương mại công nghiệp xây dựng Minh Hưng SN 131 đường N9, tổ 8, phố Kim Sơn, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300631982Đang hoạt động
- 2016 Đang hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần xây dựng Hoa Kiên Số 04, ngõ 1, đường Triệu Tài Lộc, Xã Mậu A, Lào Cai, Việt Nam. 5200867744Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Huyền Tổ dân phố Cầu Đền, Phường Nam Cường, Lào Cai, Việt Nam. 5200839095Đang hoạt động
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Tân Mạnh Dũng Số nhà 68, tổ 2, khu phố 3, Xã Mậu A, Lào Cai, Việt Nam. 5200805882Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 268 Hà Giang Đường Phạm Hồng Cao, tổ 7, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100434144Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Đại Phú - HG Phố Âu Cơ, tổ 9, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100429472Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Ngô Hồng Khanh Tổ 3, Xã Quản Bạ, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100419499Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và xây dựng Minh Thiện Tổ 12, Phường An Tường, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000835199Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH MTV Khánh Linh LS Số 46, khối 14, đường Bông Lau, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900828192Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3