Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Đức Hoàng Tổ 9, Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601265600Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thanh Niên Trường Sơn Số 97A, Ngõ 35, Tổ 8, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601189639Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần Giao Thông Bình Nguyên Số 89, tổ 1, Phường Tích Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601166952Đang hoạt động
- 2013 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần thương mại Và Xây Lắp Hoàng Thịnh Nguyên Thôn Làng Ngò, Xã Tân Khánh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601123451Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
—
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Cominex Tổ 2, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601038012Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Công Trình Ninh Thuận Thôn Nha Hố 1, Phường Đô Vinh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500624927Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Hùng Xuyến 3 Thôn Lập Lá, Xã Lâm Sơn, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500618602Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty cổ phần Hà Thành Ninh Thuận Số 90 Nguyễn Công Trứ, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500590058Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Xây dựng Khang Thiên Số 921 Đường 21 tháng 8, Phường Đô Vinh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500568510Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3