Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Thái Bình Dương Khu phố 2, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401053461Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Xây dựng Bảo Khánh Liên Khu phố Ninh Tịnh 3, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401038350Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Nguyên Phú Tổ 5, Khu phố Chu Văn An, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401026002Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Xây dựng - Công Trình - Khai Khoáng Minh Thành 31 nguyễn mỹ, Phường Bình Kiến, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401014769Đang hoạt động
- 2015 Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần xây dựng - Dịch vụ Đô Thành Thôn Phú Vang, Phường Bình Kiến, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401009776Đang hoạt động
- 2015 Đang hoạt động
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Sông Sa Số 69 Đường Hoàng Hoa Thám - Khu phố 4, Xã Sông Hinh, Đắk Lắk, Việt Nam. 4400983016Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Phát triển Xây Lắp Thịnh Phát Tổ 01, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300816491Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Quyết Thắng Thôn An Hội Bắc I, Xã Nghĩa Giang, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300816149Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3