Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2004
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Đoàn Kết Xóm 1 Bạch Liên, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101436811Đang hoạt động
-
2003
Công ty cổ phần xây dựng Và công nghiệp NSN Số 5, ngõ 176 đường Hà Huy Tập, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101428070Đang hoạt động
-
2003
Công ty TNHH Đầu tư Và dịch vụ thương mại Vạn Xuân Số 87F4, Khu đô thị mới Đại Kim, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101369788Đang hoạt động
- 2003 Đang hoạt động
-
2003
Công ty cổ phần thương mại Và đầu tư Hà Thành Tầng 18, Tòa nhà văn phòng Viwaseen, Số 48 Phố Tố Hữu, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101322765Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần Cơ Giới Xây Lắp Và thương mại 496 Số 33-TT1 Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101320119Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần Constrexim- Meco Zen Office, tầng 10, tòa nhà Việt Á, số 9 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101312703Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Nông Thôn Số 5, ngõ 29, phố Xã Đàn, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101309235Tạm ngừng hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Và Xây Lắp Công Trình Số 156, Ngõ 141, Phố Giáp Nhị, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101306474Đang hoạt động
-
2002
Công ty CP Xây dựng Tập Đoàn Toàn Cầu Vina Tầng 28 Tòa nhà FLC Landmark Tower, Ngõ 5 đường Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101303628Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần xây dựng Giao Thông Phúc Thành 68 DV12-LK574 Khu đất dịch vụ Đào Đất, Hàng Bè, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101301469Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16