Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2002
Công ty cổ phần Thiết Kế xây dựng, Kinh Doanh phát triển Nhà Số 85A, phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101251458Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Kim Chung Phòng 309 - Nhà CT4 - 1 Khu đô thị Mễ Trì Hạ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101247123Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Đô Thị Phòng 410, tòa nhà Nam Cường, Km số 4 đường Tố Hữu, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101241410Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Tường Minh Tầng 12, Tòa nhà Licogi 13, Số 164 Đường Khuất Duy Tiến,, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101227920Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty cổ phần Kinh Doanh Vật Tư Và xây dựng Hà Nội. Số nhà 12, ngõ 198B, đường Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101222129Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần Tập Đoàn Đạt Phương Tầng 15, tòa nhà Handico, khu đô thị mới Mễ Trì Hạ, đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101218757Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Mỹ Đình Số 3A, ngõ 283 phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101183906Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần thương mại Việt Hoàng Sơn Số 134 Phố Trương Định, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101181338Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Vĩnh Thuận Số 126/80, tập thể Bộ tư lệnh Lăng - X2 Phan Kế Bính, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101167911Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Quốc Tế Vigeba Số 232 đường Phạm Văn Đồng, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101164854Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Thành Long Số 30, ngõ 1 phố Thuý Lĩnh, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101159734Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16