Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2001
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển thương mại Số 93, tổ 4,, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101146069Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty cổ phần đầu tư Và dịch vụ thương mại Đông Dương (Tên Cũ: Công ty cổ phần Bất Động Sản Đông Dương) Phòng 110, số 23 phố Bà Triệu, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101142755Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty cổ phần Viễn Tin Đông Nam Á Số 1 ngõ 127 Xuân Thủy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101142480Đang hoạt động
- 2001 Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Không Gian Mới Số 18 ngõ 166, Phố Kim Mã, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101137988Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Thành Long Số nhà 206 phố Hồng Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101135282Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Và xuất nhập khẩu Tổng Hợp Nhà 30, ngõ 61/4 đường Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101134095Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Và xây dựng Tân Trường Sơn Cụm công nghiệp Quất Động, Xã Thượng Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101131390Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần phát triển đầu tư Hà Nội P509, Tầng 5, Tòa nhà Golden Palm, số 21 đường Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101126778Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Thương mại Tân Hoàng Long Tầng 2, tòa nhà Tây Hà Tower, khu ĐTM Phùng Khoang, đường Tố Hữu, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101122565Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Xây dựng An Khánh Số 10, ngách 23, ngõ 75 đường Giải Phóng, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101119259Đang hoạt động
- 2001 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16