Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2001
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Hà Thành Số 102 phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101115952Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng, Thương mại Và dịch vụ Đông Anh Số 8B, đường Phúc Lộc, tổ 2, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101108024Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển xây dựng Bắc Thăng Long Nhà số 9, đường Quốc lộ 3, Khu Đồng Quán, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101106299Đang hoạt động
- 2001 Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nam Hải P208, Tháp Đông , Chung cư Học viện Quốc Phòng, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101088346Đang hoạt động
-
2000
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Diên Hồng Số 42, Ngõ 2, Thôn Đông, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101063461Đang hoạt động
- 2000 Đang hoạt động
-
2000
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Nam Á BT6-270-B1-3 Khu đô thị Bắc An Khánh, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101048713Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại 59 Số 512 đường Láng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101042704Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2000 Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Tiến Mạnh Số 9, ngõ 132 đường Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101028065Đang hoạt động
-
2000
Công ty cổ phần xây dựng, Thương mại Quang Phúc Số 524, đường Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101018518Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16