Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1998
Công ty cổ phần xây dựng Và đầu tư Visicons Tầng 5 - tòa nhà 29T2, phố Hoàng Đạo Thuý, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100105503Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần xây dựng Số 1 D9, đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100105479Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Dân Dụng Hà Nội Số 292 ngõ Văn Chương, phố Khâm Thiên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100105380Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Lắp Máy Điện Nước Và xây dựng 61E đường La Thành, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100105197Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần 208 Số 24 ngõ 55, phố Lê Đại Hành, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100104926Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Cơ Khí xây dựng 121 - Cienco1 Số 2, đường Ngọc Lâm, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100104820Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Thi Công Cơ Giới Xây Lắp Tầng 1, Tòa nhà N03-T1 Khu Đoàn Ngoại Giao, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100104764Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần - Tổng công ty Cơ Khí xây dựng Thăng Long Thôn Cổ Điển, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100104436Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Xây Lắp Và Vật Tư xây dựng 7 Số 03 ngõ 120, đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100104027Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư Và Xây Lắp 5 Số 6, Nguyễn Công Trứ, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100103841Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1998
Công ty cổ phần Cơ Điện - Xây dựng Và Hợp Tác Lao Động Số 6, phố Nguyễn Công Trứ, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100103802Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Nhà Hà Nội Số 68 Tầng 1, Tòa nhà CT2, Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở để bán, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100103760Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16