Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1998
Công ty cổ phần Xây Lắp đầu tư phát triển Nông Lâm Nghiệp Việt Nam Km 12, Quốc lộ 1A, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100103471Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển Đô Thị Hồng Hà Tầng 1 và 2 Tòa nhà N03 Khu đô thị mới Dịch Vọng, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100103457Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển Nông Thôn 658 Số 8, ngách 3, ngõ 74, đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100103312Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1998
Tổng công ty Cơ Điện xây dựng - CTCP Km 10, quốc lộ 1A, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100102887Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Thiết Kế xây dựng Lộc Gia Phát Đường số 22, Tổ 2, Khu phố Thủ Chánh, Phường Chơn Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801347802Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM DV PT Mạnh Nguyễn 91 đường Tôn Đức Thắng, Khu phố Tân Bình, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801339382Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH TMDV Xây dựng Phúc An LN Số 473A, Quốc lộ 13, khu phố Ninh Thái, Phường Lộc Ninh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801333207Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tổng Hợp Phúc Bình An 9 Đường D19, Thôn Khắc Khoan, Xã Phú Nghĩa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801323833Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Hồng Phát BP Tổ 1, Khu phố 4, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801275964Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại Tân Bình Tổ 1A, Khu phố Tân Trà 1, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800717024Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên Khánh Minh Tổ 10, Ấp 1, Phường Tân Khai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800707594Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16