Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng - Thương mại Nam Việt Số 188 Hoàng Diệu, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501224870Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Tiến Hùng Số 1 KDC Lan Anh 1, đường Võ Văn Kiệt, khu phố Tây Hòa Long, Phường Tam Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501223933Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Minh Hòa 48 Đặng Nguyên Cẩn, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501178180Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hưng Thịnh Lô 2, Nhà vườn 2, Khu nhà ở Sông Cây Khế, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501122406Đang hoạt động
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Tín Nghĩa Số 05A, đường Đinh Tiên Hoàng, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501116642Đang hoạt động
-
2008
Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ thương mại xây dựng Đại Nguyễn Số 293/6 Khu phố Phước Lộc, Xã Hồ Tràm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500974239Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần xây dựng - Dịch vụ - Thương mại Đại Phát 30 Nguyễn Hữu Thọ, Khu phố Tân Phú, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500963702Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Sơn Hà Vũng Tàu Số 549/26 Nguyễn An Ninh, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500959350Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Nam Châu Số 84A đường Bà Huyện Thanh Quan, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500919100Đang hoạt động
-
2008
Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhật Nam nộp hộ thuế 357 Nguyễn An Ninh, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500918097Đang hoạt động
-
2008
Công ty CP Xây Lắp Đường ống Bể Chứa Dầu Khí (Nộp hộ thuế) 35G đường 30/4, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500897129Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Thiết Kế xây dựng Sông Hồng Số 429 Lê Duẩn, Khu phố Tân Hạnh, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500888251Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16