Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại xây dựng Thiện Tân ấp 4, Xã Châu Pha, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500887152Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Kim Ba Hẻm 70 đường Trần Phú, Khu phố 3, Phường Tam Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500881062Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng Quang Anh Tổ 13, thôn Tân Hạnh, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500867283Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng Phú Quang Số 180 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500859807Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng - Dịch vụ - Thương mại Tường Vân Số 253 Lê Quang Định, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500851935Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Xây Lắp Đường Ống Bể Chứa Dầu Khí 35G đường 30/4, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500833615Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư Vấn - Xây dựng Phú Cường H23 Tạ Uyên, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500831907Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng - Công nghiệp - Thương mại Thái Bình Dương Số 31 Lê Duẩn, Khu phố Tân Hạnh, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500821867Đang hoạt động
-
2007
Tổng Công ty CP Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng (nộp hộ thuế) Số 15 Thi Sách, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500818053Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Xây dựng Nhị Long Đường Hoàng Sa, khu phố Cát Hải, Phường Tân Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500816659Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Xây dựng Hoàng Nguyên Số 11A3 Hoàng Hoa Thám, Trung tâm Thương mại, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500816627Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16