Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Thi Công Cơ Giới Anh Hồng Đường D3, Khu Thanh Bình, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500812333Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư Khu công nghiệp Dầu Khí Long Sơn Lầu 3, Tòa nhà Khang Thông, số 67 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500811001Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây Lắp - Dịch vụ Tân Thịnh 8 Bình Giã, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500810689Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Osc Số 69 Huyền Trân Công Chúa, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500804935Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ xây dựng 81 Số 1548 Đường Độc Lập, Khu phố Song Vĩnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500786482Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Tập Đoàn đầu tư Sao Việt Số 40 Phạm Văn Dinh, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500784407Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Hoàng Khang Thịnh 198 Khu phố Thanh Sơn, Xã Hồ Tràm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500763911Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân Hằng Nga 2558B - Khu Phố 4, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500763220Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty trách nhiệm hữu hạn Kim Hồng 119 Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500761103Đang hoạt động
-
2006
Công ty trách nhiệm hữu hạn Hà Quân Số 29 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500749579Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16