Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thuần Lộc Số 19/21/23 Bùi Thiện Ngộ, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500744965Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật Trung Giáp Số 12 Võ Thị Sáu, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500743979Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Thiên Lộc C5.1/12 Khu Trung tâm đô thị Chí Linh, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500740946Đang hoạt động
-
2006
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiết Kế - Xây dựng Đất Núi Số 80 Huyền Trân Công Chúa, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500739789Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Huyền Sâm Số 6AK1 Nguyễn Thái Học, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500733032Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hưng Thịnh Số 810 đường 30/4, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500731620Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - Xây dựng Đức Mạnh Số 14/19/1/11 Vi Ba, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500709110Đang hoạt động
-
2005
Doanh nghiệp tư nhân thương mại & Xây dựng Diệu Hiền Số 36 Phạm Ngọc Thạch, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500701425Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Khu Du Lịch Biển Xanh Vũng Tàu 300 Phan Chu Trinh, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500693238Đang hoạt động
-
2005
Công ty CP Dịch Vụ Thể Thao Thi Đấu Giải Trí nộp hộ thuế nhà thầu Số 15 Lê Lợi, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500690702Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng-Thương mại Thành Mỹ. 113 Kha Vạn Cân, Tổ 7, Khu phố 4, Phường Tam Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500690300Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại - Quảng Cáo An Phú Số 89A Trần Hưng Đạo, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500685886Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16