Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty CP Đầu tư xây dựng Ánh Dương E1-14, Đường số 8, KDC Nam Long, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801119792Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Lâm Huỳnh B34, Nguyễn Thông, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800811464Tạm ngừng hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Viễn Thông Duy Bảo 108/75, Đường 30/4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800693242Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng Thủy Lợi Trường Hải 8/34, Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800608818Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Duy Thịnh Phát Khu vực 5, Phường Ô Môn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800608102Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2013 Đang hoạt động
-
1998
Công ty CP Đầu tư Và Xây Lắp Thành Phố Cần Thơ 469A, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800225692Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng -Thương mại - Dịch vụ Đức Nghĩa Thửa đất số 123, tờ bản đồ số 21, Ấp Đông Lợi, Xã Phú Hữu, TP Cần Thơ, Việt Nam. 0305896246Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên đầu tư xây dựng Nam Thắng W17, đường số 10, KDC Hưng Phú, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 0305250149Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng TM&DV CVM Số 05HL1 Thôn Nghĩa Lập, Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803232604Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Ép Cọc Quốc Tuấn Số nhà 86, Thôn Thái Sơn, Xã Công Chính, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803232530Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16