Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Thi Công Và xây dựng Hoàng Phát Số nhà 96, Thôn Bòng Sơn, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803222691Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Phát triển dịch vụ Thiết Bị xây dựng Minh Khôi Số 463, ngõ Nhà Nhựa, thôn Bái Trại, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803221514Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng HSH Nhà ông Đỗ Xuân Đáng, Thôn 2, Xã Mường Lát, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803219473Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Trúc Và xây dựng Quốc Cường Nhà ông Lưu Văn Định, tổ dân phố 2, Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803217885Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng N&M Group Số nhà 155 thôn Thọ Khang, Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803214690Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Bùi Gia Phát 36 Thôn Trung Tâm, Xã Công Chính, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803214549Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tuấn Long 36 Số nhà 79 Đường Nguyễn Hoàng, Tổ dân phố Phú Khang, Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803211731Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH PT & ĐT Hưng Thịnh Nhà Ông Nguyễn Văn Nam, Thôn Cát Lợi, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803208489Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Bảo Tú SN 59 Trịnh Tạc, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803207414Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Trường Phát At Số 18/661 đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803204967Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16