Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty cổ phần thương mại Vật Tư Tổng Hợp Minh Anh Lô 04, khu B3, MBQH 65, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800992533Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng-Thương mại Tiến Anh Nhà ông Văn tiến Dũng-khu phố Sơn Hải, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800985261Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Trưởng Thành Nhà ông Lê Đức Bình, tiểu khu Bắc Giang, Xã Nông Cống, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800985173Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng Thủy Lợi 212 Lô A3, Khu công nghiệp Đình Hương Tây Bắc Ga, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800984691Đang hoạt động
-
2006
Tổng công ty cổ phần Miền Trung Số 137, Đường Lý Nam Đế, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800976203Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Toàn Thắng Số 02 đường Lê Văn Linh, Thôn 3, Xã Thường Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800976186Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư Hạ Tầng KCN Thanh Hóa Lô B, Khu Công nghiệp Lễ Môn, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800962521Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và dịch vụ thương mại Nam Sông Mã Số 62, QL45, Thôn Lý Nhân, Xã Yên Trường, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800962497Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Xuân Tiến Hưng Số 68 Dương Đình Nghệ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800960436Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Tú Linh Số nhà 13 đường Nguyễn Kim, thôn Nguyệt Viên 1, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800951287Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân xí nghiệp xây dựng Quốc Tuấn Xóm 6 Tân Sơn, Xã Kim Tân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800950445Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16