Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng - Xuất nhập khẩu thương mại Việt Lào Số 72 Phố Tô Vĩnh Diện, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800947555Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Vật Tư Ô Tô Hồng Hà Nhà Ông Hà Ngọc Hân, Thôn Nghĩa Hương, Xã Hoằng Giang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800936419Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng Thọ Thanh Nhà ông Nguyễn Hữu Thọ, tiểu khu 1, Xã Nga Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800894367Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần thương mại xây dựng Và Du Lịch Lam Sơn Lô số 4, Khu công viên trung tâm, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800869995Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Thành Linh Nhà bà Hoàng Thị Thúy, thôn Tân Dục, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800866320Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Và đầu tư phát triển Nông Thôn - Miền Tây Thửa đất số 384, thôn Đồng Thôn, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800864570Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Cát Tường. Số 57 Đội Cung, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800856058Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Giao Thông - Thủy Lợi Tuấn Sơn Số nhà 42, đường Nguyễn Xiển, phố Đội Cung 3, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800854854Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần Tổng Hợp Huy Hoàng Số nhà 359 Nguyễn Trãi, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800848473Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng Việt Pháp Số nhà 319 đường Lê Lợi, Xã Thường Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800846814Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tập Đoàn Anhphatgroup Số 306 đường Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800846807Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16