Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2002 Tạm ngừng hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hà Trung Tổ 18, Khu 9, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800704619Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty TNHH Xây dựng Và Kinh Doanh Tổng Hợp Hoàn Phú 466 A đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800702403Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Trường Thi Lô 12B Khu dịch vụ - Khu CN Đình Hương Tây Bắc Ga, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800690116Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Xây dựng Giao Thông Thuỷ Lợi Tân Hạnh Số nhà 73, Đường Nguyễn Đình Thuần, Phố Tân Hạnh, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800688893Đang hoạt động
-
2002
Tổng công ty đầu tư xây dựng Và thương mại Trường Xuân - Công ty cổ phần Số 464, Quốc lộ 45, Tiểu khu 2, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800685860Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng - Thương mại Phúc Phú Hưng Số nhà 01 BT 1 Đông Bắc Ga, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800670818Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Nam Hải Số 92 - 94 đường Trần Phú, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800663578Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Mạnh Cường Đường Quốc lộ 1A, Tổ dân phố 6 Bắc Sơn, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800663560Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần Việt Thanh VNC Số 92 Đại lộ Lê Lợi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800648756Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Ngọc Ấn Nhà Ông Nguyễn Văn Ấn, Tổ dân phố Viên Khê 1, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800633485Đang hoạt động
- 2000 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16