Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2001
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Vũ Phong Số 36, Đường Hai Bà Trưng, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800582583Đang hoạt động
- 2000 Đang hoạt động
-
2000
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Hud4 Số 662 Bà Triệu, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800576533Đang hoạt động
-
2000
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Công Trình Đường Sắt Đường Bộ Bắc Miền Trung SN 01/44 Nhà Thờ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800572994Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tuấn Hiền Số nhà 121 đường Bà Triệu, Khu phố 3, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800572987Đang hoạt động
- 1999 Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Một thành viên Thành Công Số 5, khu công nghiệp Bắc Bỉm Sơn, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800463339Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Sơn Nhà ông Hoàng Cao Sơn, thôn Giữa, Xã Hoa Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800277910Đang hoạt động
-
2005
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Vật Liệu Hữu Nghị Số nhà 88, Quốc Lộ 47, Thôn Tống Sở, Xã Trung Chính, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800252200Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Licogi 15 Trung tâm Văn hoá thể thao Phục Hưng, khu phố 4, đường Nguyễn Đức Cảnh, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800232356Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Cơ Khí Và Xây Lắp Sông Chu 266 Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800226553Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16