Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH DVTM Thành Vinh Nhà ông Võ Công Hảo, Xóm 6, Xã Hưng Nguyên Nam, Nghệ An, Việt Nam. 2902266308Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Đăng Tú Xóm Phượng Sơn, Xã Nghi Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902266160Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Khôi Dũng Nhà ông Nguyễn Công Phú, Xóm Làng Nghè, Xã Giai Lạc, Nghệ An, Việt Nam. 2902261268Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây Lắp Và Gia Công Cơ Khí Qa Thôn Quyết Tiến, Xã Con Cuông, Nghệ An, Việt Nam. 2902261211Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Tuấn Anh Phát Số 331, Khối Tân Phong, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902261042Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng 566 Nghệ An Số 270, Đường Võ Nguyên Hiến, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902260507Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Tlcons Xóm Hưng Nhân, Xã Hưng Nguyên Nam, Nghệ An, Việt Nam. 2902239752Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng 225 Nhà số 25, ngõ 4, đường Nguyễn Kiệm kéo dài, khối 12, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902233849Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn, Xây dựng Và thương mại Trí & Lực Số nhà 36B, ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902179856Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và đầu tư Xuân Thành Số 15, ngõ 1A, đường Nguyễn Thúc Tự, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902159899Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tập Đoàn Bắc Miền Trung Số 139, đường Phạm Đình Toái, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902144980Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và xây dựng Tân Minh Khu Tái định cư, Xóm Xuân Đồng, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902131244Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16