Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tổng Hợp Trường An Xóm Công Trung (Xã Văn Thành), Xã Yên Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2902100743Đang hoạt động
-
2021
Công ty CP Tài Nguyên Môi Trường Nghệ An Số 53, Yên Dũng Thượng, khối Tân Lâm, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902098886Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Cao Chung Khối 1A, Xã Đại Đồng, Nghệ An, Việt Nam. 2902067704Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển thương mại Thành Phát 75 Lê Hồng Phong, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901756620Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty CP Đào Tạo Và Du Lịch Sông Lam Số 39 đường Lê Hồng Phong, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901739128Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH TVĐT Xây dựng Và thương mại Quang Vũ Xóm Chi Nê, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2901718777Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần Tập Đoàn Delta Số 151B Phan Đình Phùng, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901664634Đang hoạt động
-
2013
Công ty CP Đầu tư xây dựng Vinh Nguyên Số nhà 3/172 đường Kim Liên, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901616581Đang hoạt động
-
2011
Công ty CP Tư Vấn Và đầu tư xây dựng 232 Ngõ 131 đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901451160Đang hoạt động
-
2011
Công ty CP Xây dựng Môi Trường thương mại Hoàng Gia Quân Xóm Kim Liên, Xã Nghi Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2901447661Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16