Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Hoàng Anh Số 4, ngõ 4, đường 46, K 9, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2901430749Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty CP Xây dựng Và Hợp Tác Kinh Tế Asean Số 23, ngõ 77, đường Đậu Yên, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901404160Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty CP Xây dựng Long Anh Số 10, Nguyễn Công Trứ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901392412Đang hoạt động
-
2011
Công ty CP Xây dựng Và thương mại Thanh Tâm Nhà ông Chu Thanh Trì, xóm 6, Xã Thần Lĩnh, Nghệ An, Việt Nam. 2901369928Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty CP Đầu tư xây dựng TM Và dịch vụ Thiên Long Số 07, đường Quang Trung, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901362009Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Vận tải & Xây dựng Tây Trường Sơn Khối Đông Hồ, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2901337179Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây Lắp Điện, Viễn Thông Cao Việt Hùng Xóm 12, Xã An Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2901325102Đang hoạt động
-
2010
Công ty CP Tư Vấn xây dựng & Đầu tư phát triển Hạ Tầng Số 6 Số 10A, ngõ 85, đường Nguyễn Đình Chiểu, khối 16, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901287432Đang hoạt động
-
2010
Công ty CP Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Hồng Đức Số 29, đường Ngô Gia Tự, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2901285883Đang hoạt động
-
2010
Công ty CP Tư Vấn Sơn Hà Số 9, ngõ B2, đường cây xanh, khối Bình Phúc, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901285675Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Cơ Khí Đức Mạnh Số 29, đường Phan Đăng Lưu, khối 15,, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901282635Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16