Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Trung Thành Nhất Số nhà 41, thôn Bái Trại, Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803242024Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần XD Viết Thành Xưởng cơ khí Xuân Thành, đường Lê Thái Tổ, Tổ dân phố Tân Thành 3, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701013071Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Jingyu Construction Engineering ( Việt Nam ) Phòng 123, Toà nhà dịch vụ 1, Dự án Hoàng Hà, Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301422055Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Xây dựng Song Thủy 29 Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 16, Ấp Chùa Ông, Xã Trường Khánh, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200834486Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM Và DV Đan Thư 8A, Hẻm Lộ Mới, Khóm 2, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413807Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Văn Lã Thửa đất số 491, tờ bản đồ số 17, Ấp 1, Xã Thới Bình, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413797Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và dịch vụ Nam Tiến 150 Trần Não, Khu Phố 2, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 1900693045-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Huỳnh Yên Quân KG27 Lô 2, Căn 13, Đường số 1, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371818Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thảo Ngân Tiền Số 168, Tổ 1, Khu Phố 4 Cửa Cạn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371293Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Kim Long 169 Tổ 6, Ấp 1, Xã Vĩnh Xương, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602235642Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Đức Anh - Chi nhánh Hà Nội 1 Số 10 Ngõ 116 Kim Hoa, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam 0700220258-012Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần thương mại xây dựng Và Cơ Khí Phúc Lâm Thôn Thanh Lịch, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601329208Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16