Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển Lê Mai Thôn Trai Bơ, Xã Nam Trực, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601329180Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Đồng Thịnh Phát Thôn Hoàng Nam, Xã Đồng Thịnh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601329173Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Nguyễn Thiên Ân 25 Đường 7, Khu phố 2, Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319695003Chưa xác định
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Hà Anh Hải Phòng Số 8/4/212 đường An Đà, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202367427Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Và xây dựng Nam Khánh Số 43, đường Nam Tiến, Thôn Nam Sơn, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111620023Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Đô Thị Thăng Long Capital Số nhà 21, Liền kề 4, Khu đô thị mới An Hưng, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam 0111619532Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Thiết Kế Thi Công xây dựng Và Nội Thất Labon Tầng 3 Toà nhà PVcomBank Đà Nẵng, số 02 đường 30 Tháng 4, Phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam 0402355210Chưa xác định
-
2010
Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Và dịch vụ Huy Hải Số Nhà 105, Tổ 16, Phường Hùng Vương, Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500398801Đang hoạt động
-
2008
Công ty Cổ PhầN Xây Lắp Liên Việt Số 662 đường 21, xóm 3 Tân An, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định 0600465790Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Thông Xanh 20/1 Bùi Thị Xuân, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 5800981223Đang hoạt động
-
2007
Công ty CP Hạ Tầng Giao Thông Sài Gòn 79 38/25 Nguyễn Thị Kiểu, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 5800518287Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16