Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1998
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Cơ Điện Và xây dựng Đông Dương 55 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0300603400Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Xây Lắp 6 152/1A Nguyễn Văn Thương, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0300585487Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Xây Lắp thương mại 2 36 Ung Văn Khiêm, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0300584155Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư Cầu Đường Cii Tầng 21, 152 Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0300482241Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Vật Tư Thiết Bị Và xây dựng Công Trình 624 01 Hoàng Hoa Thám, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0300479048Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Công Trình Giao Thông Công Chánh Số 14-16 Phan Đăng Lưu, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0300475734Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần xây dựng Số 5 137 Lê Quang Định, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0300378152Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần dịch vụ An Tín 26/22 Nguyễn Văn Lượng, Phường An Nhơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0103647790Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Phú Khang 65/39 Đường 339, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0102659641Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2000
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư & Xây dựng Xuyên Lục Địa 371/33 Đường 1590 (Khu nhà ở Điền Phúc Thành), Khu phố 30, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0101022659Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần xây dựng Công Trình 507 A28/D11 khu ĐTM Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 6000235274Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần CNC Số 1 ngách 19 ngõ 85 phố Định Công Thượng, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 5400353785Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16