Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2001
Công ty cổ phần Nhân Bình Tầng 18, tòa nhà Nam Cường, đường Nguyễn Thanh Bình, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0700194350Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Và Tư Vấn Thiết Kế Thái Sơn Số nhà 18 Ngõ 126 Đường Mễ Trì Hạ, Tổ dân phố số 2, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0600406957Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và Hạ Tầng Phú Quý Số nhà 09 ngách 39 ngõ 734 đường Kim Giang, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0600368412Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần xây dựng Và dịch vụ thương mại Thành Đạt Số 299 Khu dân cư Cầu Giẽ, Xã Đại Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500605356Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần thương mại Và đầu tư xây dựng Thảo Nguyên Tổ dân phố số 1, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500599825Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần xây dựng Danh Hương Số 66 đường Nguyễn Vĩnh Tích, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500595450Tạm ngừng hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Trung Nghĩa Số nhà 70, Thôn Đông, Xã Phượng Dực, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500589640Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư Thiên Phú Số 38, Ngõ 3 Quang Trung, Tổ dân phố 8, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500588252Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên Xây Lắp Điện 1 - Hà Nội Tầng 1, Tòa CT1, Complex Hà Đông, Phường Phú Lương(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0500581803Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty cổ phần Bất Động Sản Ánh Xuân Thôn Phương Viên, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500581063Tạm ngừng hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16